DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ NGHI SƠN VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HÓA
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết sau khi cắt giảm
Phí/Lệ phí
Toàn trình
Một phần
Link xem
chi tiết TTHC
(Bấm giữ phím Ctrl và kích chuột vào mã số để xem chi tiết)
I
Lĩnh vực Thương mại xuất nhập khẩu (Quyết định số 3277/QĐ-UBND ngày 29/9/2022)
1
Hỗ trợ các phương tiện vận tải biển quốc tế bằng container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 1.011174
05 ngày làm việc
Không
x
1.011174
2
Hỗ trợ các phương tiện vận tải biển nội địa bằng container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 1.011175
05 ngày làm việc
Không
x
1.011175
3
Hỗ trợ doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa bằng container qua Cảng Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa 1.011176
05 ngày làm việc
Không
x
1.011176
II
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (Quyết định số 2241/QĐ-UBND ngày 03/6/2024; QĐ số 1572/QĐ-VP ngày 21/5/2026)
4
Thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063.000.00.00.H56)
TH1: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- TH2: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Có
x
2.000063.000.00.00.H56
5
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000450.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc
Có
x
2.000450.000.00.00.H56
6
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp giấy phép (2.000314.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc
Không
x
2.000314.000.00.00.H56
7
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347.000.00.00.H56)
TH1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
TH2: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Có
x
2.000347.000.00.00.H56
8
Thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000327.000.00.00.H56)
03 ngày làm việc
Có
x
2.000327.000.00.00.H56
III
Lĩnh vực Lao động tiền lương (Quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 24/6/2025)
9
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955.000.00.00.H56)
04 ngày làm việc
Không
x
2.001955.000.00.00.H56
V
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (Quyết định số 2163/QĐ-UBND và 2208/QĐ-UBND ngày 27/6/2025)
10
Thủ tục: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239.H56)
- Không quá 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại.
x
1.013239.H56
11
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013236.H56)
09 ngày làm việc
Có
x
1.013236.H56
12
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013238.H56)
10 ngày làm việc
Có
x
1.013238.H56
13
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013230.H56)
10 ngày làm việc
x
1.013230.H56
14
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013231.H56)
09 ngày làm việc
Có
x
1.013231.H56
15
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013233.H56)
02 ngày làm việc
Có
x
1.013233.H56
16
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013235.H56)
02 ngày làm việc
Có
x
1.013235.H56
17
Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (1.009794.000.00.00.H56)
Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 16 ngày làm việc
Công trình còn lại: 12 ngày làm việc
Không
x
1.009794.000.00.00.H56
18
Thủ tục: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791.H56)
07 ngày
Không
x
1.009791.H56
VI
Lĩnh vực Đường bộ (Quyết định số 2849/QĐ-UBND năm 2025)
19
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mã TTHC: 1.013345
04 ngày làm việc
Không
x
1.013345
20
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Mã TTHC: 1.013346
03 ngày làm việc
Không
x
1.013346
VII
Lĩnh vực Môi trường (Quyết định số 562/QĐ-VP ngày 13/02/2026)
21
Cấp giấy phép môi trường (1.010727.000.00.00.H56)
Có
x
1.010727.000. 00.00.H56
Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
10 ngày
Đối với các trường hợp còn lại
21 ngày
22
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729.000.00.00.H56)
10 ngày
Có
x
1.010729.000.00.00.H56
23
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)
31 ngày (Thẩm định 21 ngày; phê duyệt 10 ngày)
Có
x
1.010733
VIII
Lĩnh vực Viên chức (Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 25/3/2024)
24
Thủ tục thi tuyển viên chức (1.012299.H56)
120 ngày
x
1.012299.H56
25
Thủ tục xét tuyển viên chức (1.012300.H56)
120 ngày
x
1.012300.H56
IX
Lĩnh vực công chức (Quyết định số 2514 năm 2025)
26
Thủ tục thi tuyển công
chức (1.014111.H56)
117 ngày làm việc
Có
x
1.014111.H56
27
Thủ tục xét tuyển công chức (1.014113.H56)
57 ngày làm việc
x
1.014113.H56
X
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn tại QĐ 2745/QĐ-UBND ngày 14/8/2025
28
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014155.H56)
10 ngày
Có
x
1.014155.H56
29
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014156.H56)
04 ngày làm việc
Không
x
1.014156.H56
30
Thủ tục thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014157.H56)
20 ngày
Có
x
1.014157.H56
31
Thủ tục phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014158.H56)
10 ngày
Không
x
1.014158.H56
32
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159.H56)
05 ngày làm việc
Không
x
1.014159.H56
XI
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (1899/QĐ-VP ngày 09/6/2026 của Văn phòng UBND tỉnh)
33
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. (1.115143)
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.115143
34
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế. (1.115144)
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.115144
35
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế. (1.115145)
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.115145
36
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС. (1.115146)
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Không
x
1.115146
37
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư. (1.115147)
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.115147
38
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (1.009645).
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009645
39
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (1.009646)
TH1-TH7: 13 ngày làm việc
TH8: 9 ngày làm việc
TH9: 04 ngày làm việc
Không
x
1.009646
40
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thầm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (1.009642).
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009642
41
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (1.009644).
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009644
42
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. (1.009659).
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009659
43
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế. (1.009748)
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009748
44
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế. (1.009759).
TH 1-7: 12 ngày làm việc
TH 8: 08 ngày làm việc
TH 9: 03 ngày làm việc
Không
x
1.009759
45
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế. (1.009755)
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009755
46
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế. (1.009770).
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009770
47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt. (2.002725)
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Không
x
2.002725
48
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt. (2.002727)
10 ngày hợp lệ kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Không
x
2.002727
49
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (1.009664).
TH 1 và 4: 08 ngày làm việc
TH 2 và 3: 04 ngày làm việc
Không
1.009664
50
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (1.009647)
TH1: 02 ngày làm việc
TH 2: 05 ngày làm việc
TH 3: 03 ngày làm việc
Không
x
1.009647
51
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (1.009665)
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009665
52
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. (1.009671).
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009671
53
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp. (1.009729).
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Không
x
1.009729
54
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. (1.009731)
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Không
x
1.009731
55
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС. (1.009736).
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Không
x
1.009736
56
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư. (1.009661)
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư
Không
x
1.009661
57
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư. (1.009662).
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư.
Không
x
1.009662
58
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728.H56)
40 ngày
Không
x
2.002728
59
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729.H56)
21 ngày
Không
x
2.002729
60
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất.(2.002603.H56)
17 ngày
Không
x
2.002603
61
Tuyển chọn chuyên gia (QĐ số 1091/QĐ-BNV)
Không quy định
Không
x
1.014352
62
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý (QĐ số 874/QĐ-BNV)
Không quy định
Không
x
5.003874
63
Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (QĐ 2514/QĐ-UBND (1.014116.H56)
Không quy định
thời gian cụ thể
Không
x
1.014116
64
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731.H56)
Không quy định
Không
x
2.002731
65
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732.H56)
Không quy định
thời hạn
Không
x
2.002732
66
Lĩnh vực Hỗ trợ đầu tư: Thủ tục hỗ trợ chi phí
Không quy định
Không
x
1.014316
Ghi chú: 28 DVC Một phần + 38 DCV Toàn trình
Quyết định: 1034/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 Ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (HĐXD, Đường bộ, Quy hoạch)